Tên các loại trái cây bằng tiếng anh

0
118
Tên các loại trái cây bằng tiếng anh

Tên các loại trái cây bằng tiếng anh

Tên tiếng anh Phát âm Tên tiếng việt
Cherry /´tʃeri/ anh đào
Avocado /¸ævə´ka:dou/
Grapefruit (or pomelo) /’greipfru:t/ bưởi
Orange /ɒrɪndʒ/ cam
Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/ chanh dây
Lemon /´lemən/ chanh vàng
Lime /laim/
chanh vỏ xanh
Rambutan /ræmˈbuːtən/ chôm chôm
Banana /bə’nɑ:nə/ chuối
Ambarella /’æmbə’rælə/ cóc
Berry /’beri/ dâu
Strawberry /ˈstrɔ:bəri/ dâu tây
Melon /´melən/ dưa
Coconut /’koukənʌt/ dừa
Honeydew melon /’hʌnidju: ´melən/
dưa bở ruột xanh
Indian cream cobra melon /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/ dưa gang
Watermelon /’wɔ:tə´melən/ dưa hấu
Granadilla /,grænə’dilə/ dưa Tây
Cantaloupe /’kæntəlu:p/ dưa vàng
Honeydew /’hʌnidju:/ dưa xanh
Pineapple /’pain,æpl/ dứa, thơm
Peach /pitʃ/ đào
Malay apple /mə’lei ‘æpl/ điều
Papaya (or pawpaw) /pə´paiə/ đu đủ
Chestnut /´tʃestnʌt/ hạt dẻ
Persimmon /pə´simən/ hồng
Starfruit /’stɑ:r.fru:t/ khế
Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/ kiwi
Pear /peə/
Pomegranate /´pɔm¸grænit/ lựu
Custard-apple /’kʌstəd,æpl/
mãng cầu (na)
Soursop /’sɔ:sɔp/
mãng cầu xiêm
Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/ măng cụt
Blackberries /´blækbəri/ mâm xôi đen
Plum /plʌm/ mận
Tamarind /’tæmərind/ me
Jackfruit /’dʒæk,fru:t/ mít
Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/
Longan /lɔɳgən/ nhãn
Grape /greɪp/ nho
Currant /´kʌrənt/ nho Hy Lạp
Raisin /’reizn/ nho khô
Guava /´gwa:və/ ổi
Dates /deit/ quả chà là
Ugli fruit /’ʌgli’fru:t/
quả chanh vùng Tây Ấn
Almond /’a:mənd/ quả hạnh
Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/
quả hạnh xanh
Cranberry /’krænbəri/
quả nam việt quất
Citron /´sitrən/
quả thanh yên
Kumquat /’kʌmkwɔt/ quất
Mandarin (or tangerine) /’mændərin/ quýt
Sapota sə’poutə/ sapôchê
Durian /´duəriən/ sầu riêng
Fig /fig/ sung
Apple /’æpl/ táo
Jujube /´dʒu:dʒu:b/ táo ta
Dragon fruit /’drægənfru:t/ thanh long
Lychee (or litchi) /’li:tʃi:/ vải
Star apple /’stɑ:r ‘æpl/ vú sữa
Mango /´mæηgou/ xoài