1 byte bằng bao nhiêu bit, 1 kilobyte bằng bao nhiêu byte

0
1936

Hẳn bạn đã từng nghe đến các câu hỏi như máy tính 32bit hay 64bit, bộ nhớ bao nhiêu byte, hay ổ cứng bao nhiêu GB… Trong đó có nhắc đến đơn vị đo lường thông tin trong máy tính là bit, byte, GB, TB….Vậy bạn hiểu gì về các thuật ngữ này? 1 byte bằng bao nhiêu bit? Hay cùng chúng tôi tìm hiểu chúng và cách quy đổi các đại lượng thông tin này như thế nào qua nội dung dưới đây nhé!

1-byte-bang-bao-nhieu-bit

Các khái niệm về các đơn vị đo lường cơ bản bit, byte, Gb, Mb,….

Bit là gì?

Bit được viết tắt của Binary Digit, đây là một đơn vị cơ bản dùng để biểu thị những thông tin lưu trữ trong máy tính. Hay để tính dung lượng của bộ nhớ như ổ cứng, thẻ nhớ, RAM….. Bit được xem là đơn vị nhỏ nhất và dùng để đo tốc độ truyền tải của thông tin mạng  theo hệ cơ số nhị phân (0 và 1).

Byte là gì?

Byte có ký hiệu là (b). Đây là một đơn vị lưu trữ dữ liệu cho máy tính. Nếu bit là đơn vị lưu trữ nhỏ nhất để biểu thị thông tin trong máy tính, thì byte cũng là đơn vị bộ nhớ nhỏ nhất trong máy tính. Byte được biểu diễn từ số 0 đến 255, tức là 1byte thể hiện 256 giá trị của thông tin.

Xem thêm: Gigabyte là gì, 1G bằng bao nhiêu Mb | Cách đổi Gb sang Mb

Các đơn vị đo lường khác

Ngoài bit, byte thì để đo lường thông tin, bộ nhớ trên máy tính thì còn có các đơn vị như: Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte….

Các đơn vị đo dung lượng được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn với trình tự là: Bit => Byte => Kilobytes => Megabytes => Gigabytes => Terabytes => Petabytes => Exabytes => Zettabytes => Yottabytes => Brontobytes.

Các bạn có thể tham khảo bảng sau:

STT Đơn Vị Kí hiệu
1 Bit b
2 Byte B
3 Kilobytes Kb
4 Megabytes Mb
5 Gigabytes GB
6 Terabytes TB
7 Petabytes  PB
8 Exabytes  EB
9 Zettabytes ZB
10 Yottabytes YB
11 Brontobytes BB
12 Geopbyte GB

Cách quy đổi các đại lượng thông tin bit, byte và các đại lượng khác

Cách tính toán theo kiểu truyền thống

Hiện nay có 2 cách quy đổi đơn vị đo dung lượng thông tin. Một là dựa theo hệ đến nhị phân và hai là dựa theo hệ đếm thập phân. Cụ thể:

  • Ở hệ đếm nhị phân quy ước: 1Gb = 1024 Mb
  • Ở hệ đếm thập phân quy ước: 1Gb = 1000 Mb

Thông thường thì chúng ta sử dụng ở hệ đếm nhị phân. Với cách làm này thì bạn phải nhớ rõ thứ tự của các đơn vị đo lường đứng liền trước và liền sau. Vì mỗi đơn vị đứng sau liền kề sẽ có giá trị bằng 210= 1024 lần đơn vị trước liền kề. Trừ trường hợp 1 byte = 8 bit ra. 

Vậy nên bạn sẽ dễ dàng trả lời một số câu hỏi như:

1 byte bằng bao nhiêu bit?

Trả lời: 1byte = 8bit

Ngược lại: 1bit = 0.125 byte

1 kilobyte bằng bao nhiêu byte?

Kilobyte kí hiệu là Kb

Trả lời: 1Kb = 1024 bytes = 8192 bit

1 GB bằng bao nhiêu MB?

Trả lời: 1Gb = 1024 Mb 

1TB bằng bao nhiêu GB?

Trả lời: 1TB = 1024GB

1Mb bằng bao nhiêu Kb?

Trả lời: 1Mb = 1024Kb 

Ngoài ra bạn có thể tham khảo các giá trị quy đổi tương đương qua các đơn vị bởi bảng dưới đây:

1-kilobyte-bang-bao-nhieu-byte

Cách sử dụng Google

Chỉ cần nhờ sự trợ giúp của Google sẽ giúp bạn tránh được các sai sót khi tính toán. Chỉ cần gõ các từ khóa như: “1 byte = bit, 1 byte bằng bao nhiêu bit”, “1 kilobyte bằng bao nhiêu byte”, “1 gb bằng bao nhiêu mb”, “1mb bằng bao nhiêu kb”…. vào ô tìm kiếm. Lúc đó google sẽ trả về cho các bạn một kết quả chính xác.  

1kb-bang-bao-nhieu-mb

Những điều bạn chưa biết

  • Theo quy ước: 1 word = 2 byte = 16 bit (Word là dạng dữ liệu cơ bản được dùng trong việc xử lý số liệu)
  • 1 ký tự = 1 byte và 10 byte sẽ tương đương với 1 từ. Vậy câu có độ dài trung bình tương đương với 100 byte.
  • 1Kb sẽ tương đương khoảng 1 trang giấy A4.
  • 1Mb tương đương nội dung của vài quyển bách khoa toàn thư.
  • 1Pb tương đương có thể lưu trữ được khoảng 500 tỷ trang sách có kích thước chuẩn.

Tạm kết: Với các thông tin phía trên chúng tôi cung cấp, sẽ cho bạn nắm rõ các đơn vị đo lường thông tin. Như vậy bạn dễ dàng toán được 1 byte bằng bao nhiêu bit hay 1 gb bằng bao nhiêu mb…. Cảm ơn bạn đã quan tâm và theo dõi bài viết này!

SHARE